GIÊ-RÊ-MI 31:19
đã biết 0/17
19
我回转以后就真正懊悔; 受教以后就拍腿叹息; 我因担当幼年的凌辱就抱愧蒙羞。
wǒ huí zhuǎn yǐ hòu jiù zhēn zhèng ào huǐ ; shòu jiào yǐ hòu jiù pāi tuǐ tàn xī ; wǒ yīn dān dāng yòu nián de líng rǔ jiù bào kuì méng xiū 。
Thật, sau khi tôi bị trở lại, tôi đã ăn năn; sau khi tôi được dạy dỗ, tôi đã vỗ đùi. Tôi nhuốc nhơ hổ thẹn, vì đã mang sự sỉ nhục của tuổi trẻ.