中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 31:18

đã biết 0/26
18

便使便

wǒ tīng jiàn yǐ fǎ lián wèi zì jǐ bēi tàn shuō : nǐ zé fá wǒ , wǒ biàn shòu zé fá , xiàng bú guàn fù è de niú dú yí yàng 。 qiú nǐ shǐ wǒ huí zhuǎn , wǒ biàn huí zhuǎn , yīn wèi nǐ shì yē hé huá — wǒ de shén 。

Ta nghe Eùp-ra-im vì mình than thở rằng: Ngài đã sửa phạt tôi, tôi bị sửa phạt như con bò tơ chưa quen ách. Xin Chúa cho tôi trở lại, thì tôi sẽ được trở lại; vì Chúa là Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi!

Các từ trong câu này