中文圣经

GIÊ-RÊ-MI 31:2

đã biết 0/18
2

使

yē hé huá rú cǐ shuō : tuō lí dāo jiàn de jiù shì yǐ sè liè rén 。 wǒ shǐ tā xiǎng ān xī de shí hòu , tā céng zài kuàng yě méng ēn 。

Đức Giê-hô-va phán như vầy: Dân sót lại thoát khỏi gươm dao, tức là Y-sơ-ra-ên, đã được ơn trong đồng vắng, khi ta đi khiến chúng nó được yên nghỉ.

Các từ trong câu này