GIÊ-RÊ-MI 32:10
đã biết 0/19
10
我在契上画押,将契封缄,又请见证人来,并用天平将银子平给他。
wǒ zài qì shàng huà yā , jiāng qì fēng jiān , yòu qǐng jiàn zhèng rén lái , bìng yòng tiān píng jiāng yín zi píng gěi tā 。
Tôi viết khế và niêm phong, mời người làm chứng và cân bạc trong cái cân.