GIĂNG 10:3
đã biết 0/18
3
看门的就给他开门;羊也听他的声音。他按着名叫自己的羊,把羊领出来。
kān mén de jiù gěi tā kāi mén ; yáng yě tīng tā de shēng yīn 。 tā àn zhe míng jiào zì jǐ de yáng , bǎ yáng lǐng chū lái 。
Người canh cửa mở cho, chiên nghe tiếng người chăn; người chăn kêu tên chiên mình mà dẫn ra ngoài.