中文圣经

LU-CA 18:34

—
34

这些事门徒一样也不懂得,意思乃是隐藏的;他们不晓得所说的是什么。

zhè xiē shì mén tú yí yàng yě bù dǒng de , yì si nǎi shì yǐn cáng de ; tā men bù xiǎo de suǒ shuō de shì shén me 。

Song các môn đồ không hiểu chi hết; vì nghĩa những lời đó kín giấu cho môn đồ nên không rõ ý Đức Chúa Jêsus nói là gì.

Các từ trong câu này