中文圣经

MÁC 14:8

đã biết 0/18
8

tā suǒ zuò de , shì jìn tā suǒ néng de ; tā shì wèi wǒ ān zàng de shì bǎ xiāng gāo yù xiān jiāo zài wǒ shēn shàng 。

Người đã làm điều mình có thể làm được, đã xức xác cho ta trước để chôn.

Các từ trong câu này