中文圣经

MA-THI-Ơ 11:5

đã biết 0/18
5

jiù shì xiā zǐ kàn jiàn , qué zǐ xíng zǒu , zhǎng dà má fēng de jié jìng , lóng zǐ tīng jiàn , sǐ rén fù huó , qióng rén yǒu fú yīn chuán gěi tā men 。

kẻ mù được thấy, kẻ què được đi, kẻ phung được sạch, kẻ điếc được nghe, kẻ chết được sống lại, kẻ khó khăn được nghe giảng tin lành.

Các từ trong câu này