中文圣经

MA-THI-Ơ 18:10

đã biết 0/19
10

使

「 nǐ men yào xiǎo xīn , bù kě qīng kàn zhè xiǎo zi lǐ de yí gè ; wǒ gào sù nǐ men , tā men de shǐ zhě zài tiān shàng , cháng jiàn wǒ tiān fù de miàn 。

Hãy giữ mình đừng khinh dể một đứa nào trong những đứa trẻ nầy; vì ta bảo các ngươi, các thiên sứ của chúng nó trên trời thường thấy mặt Cha ta, là Đấng ở trên trời.

Các từ trong câu này