中文圣经

NA-HÂM 1:6

đã biết 0/19
6

忿忿

tā fā fèn hèn , shuí néng lì dé zhù ne ? tā fā liè nù , shuí néng dāng dé qǐ ne ? tā de fèn nù rú huǒ qīng dǎo ; pán shí yīn tā bēng liè 。

Ai đứng được trước sự thạnh nộ Ngài? Ai đương nổi sự nóng giận Ngài? Sự tức giận của Ngài đổ ra như lửa, những vầng đá vỡ ra bởi Ngài.

Các từ trong câu này