中文圣经

KHẢI THỊ 18:13

đã biết 0/19
13

bìng ròu guì 、 dòu kòu 、 xiāng liào 、 xiāng gāo 、 rǔ xiāng 、 jiǔ 、 yóu 、 xì miàn 、 mài zi 、 niú 、 yáng 、 chē 、 mǎ , hé nú pú 、 rén kǒu 。

nhục quế, sa nhân, hương, dầu thơn, nhũ hương; rượu, dầu, bột mì mịn, lúa mì; bò, trừu, ngựa, xe, tôi mọi và linh hồn người ta nữa.

Các từ trong câu này