中文圣经

TÌNH CA 8:10

—
10

我是墙; 我两乳像其上的楼。 那时,我在他眼中像得平安的人。

wǒ shì qiáng ; wǒ liǎng rǔ xiàng qí shàng de lóu 。 nà shí , wǒ zài tā yǎn zhōng xiàng dé píng ān de rén 。

Tôi là một tường thành, Hai nương long tôi như những ngọn tháp; Bấy giờ tôi ở trước mắt người như kẻ đã được bình an.

Các từ trong câu này