← Từ vựng
吹号
chuī hào
thổi kèn; thổi ống đồng
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
吹
to blow, to puff; to brag, to boast
bộ thủ 口thành phần ⿰口欠
号
mark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar
bộ thủ 口thành phần ⿱口丂
Xuất hiện trong 32 câu
DÂN SỐ 10:7DÂN SỐ 10:10II CÁC VUA 11:14I LỊCH SỬ 15:24I LỊCH SỬ 15:28I LỊCH SỬ 16:6I LỊCH SỬ 16:42II LỊCH SỬ 5:12II LỊCH SỬ 5:13II LỊCH SỬ 7:6II LỊCH SỬ 13:14II LỊCH SỬ 15:14II LỊCH SỬ 20:28II LỊCH SỬ 23:13II LỊCH SỬ 29:28E-XƠ-RA 3:10NÊ-HÊ-MI 12:35NÊ-HÊ-MI 12:41Ô-SÊ 5:8MA-THI-Ơ 6:2KHẢI THỊ 1:10KHẢI THỊ 4:1KHẢI THỊ 8:7KHẢI THỊ 8:8KHẢI THỊ 8:10KHẢI THỊ 8:12KHẢI THỊ 9:1KHẢI THỊ 9:13KHẢI THỊ 9:14KHẢI THỊ 10:7KHẢI THỊ 11:15KHẢI THỊ 18:22