← Từ vựng
安静
ān jìng
HSK 2
yên tĩnh; yên bình; bình tĩnh
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
安
peaceful, tranquil, quiet
bộ thủ 宀thành phần ⿱宀女
静
still, quiet, motionless, gentle
bộ thủ 青thành phần ⿰青争
Xuất hiện trong 24 câu
SÁNG THẾ 25:27SÁNG THẾ 49:15GIÔ-SUÊ 23:1I LỊCH SỬ 22:9GIÓP 34:29THI THIÊN 35:20THI THIÊN 131:2CHÂM NGÔN 1:33CHÂM NGÔN 14:30GIÁO HUẤN 4:6GIÁO HUẤN 9:17Ê-SAI 7:4Ê-SAI 18:4Ê-SAI 33:20Ê-SAI 38:13Ê-XÊ-CHIÊN 16:42Ê-XÊ-CHIÊN 38:11HA-BA-CÚC 3:16CÔNG VỤ 19:36CÔNG VỤ 22:2I CÔ-RINH 14:33I TÊ-SA-LÔ-NI-CA 4:11II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 3:12I PHIA-RƠ 3:4