← Từ vựng
消
xiāo
HSK 7
giảm; thoái; tiêu thụ; giảm bớt; lãng phí; cần
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
消
news, rumors; to die out, to melt away, to vanish
bộ thủ 氵thành phần ⿰氵肖
Xuất hiện trong 29 câu
SÁNG THẾ 8:3SÁNG THẾ 8:5SÁNG THẾ 27:44SÁNG THẾ 27:45DÂN SỐ 25:4DÂN SỐ 25:11QUAN ÁN 8:3II LỊCH SỬ 12:12GIÓP 4:9GIÓP 24:19THI THIÊN 78:38THI THIÊN 106:23CHÂM NGÔN 5:11Ê-SAI 5:25Ê-SAI 9:12Ê-SAI 9:17Ê-SAI 9:21Ê-SAI 10:4Ê-SAI 12:1Ê-SAI 19:5Ê-SAI 34:4GIÊ-RÊ-MI 2:35GIÊ-RÊ-MI 4:8GIÊ-RÊ-MI 18:20GIÊ-RÊ-MI 23:20GIÊ-RÊ-MI 30:24Ô-SÊ 14:4XA-CHA-RI 14:12GIA-CƠ 1:11