中文圣经

XA-CHA-RI 11:2

đã biết 0/20
2

sōng shù a , yīng dāng āi háo ; yīn wèi xiāng bǎi shù qīng dǎo , jiā měi de shù huǐ huài 。 bā shān de xiàng shù a , yīng dāng āi háo , yīn wèi mào shèng de shù lín yǐ jīng dǎo le 。

Hỡi cây thông, hãy kêu la! vì cây bá hương đã ngã, những cây tốt đẹp đã bị hủy phá. Hỡi cây dẽ ở Ba-san, khá kêu la, vì rừng rậm đã bị chặt.

Các từ trong câu này