中文圣经

XA-CHA-RI 11:3

đã biết 0/20
3

tīng a , yǒu mù rén āi háo de shēng yīn , yīn tā men róng huá de cǎo chǎng huǐ huài le 。 yǒu shào zhuàng shī zi páo xiào de shēng yīn , yīn yuē dàn hé páng de cóng lín huāng fèi le 。

Có tiếng than khóc của những kẻ chăn chiên! vì sự vinh hiển của chúng nó đã bị hủy phá; có tiếng gầm thét của những sư tử con! vì sự kiêu ngạo của Giô-đanh đã bị tồi tàn.

Các từ trong câu này