中文圣经

I LỊCH SỬ 27:14

—
14

十一月第十一班的班长是以法莲族比拉顿人比拿雅;他班内有二万四千人。

shí yī yuè dì shí yī bān de bān zhǎng shì yǐ fǎ lián zú bǐ lā dùn rén bǐ ná yǎ ; tā bān nèi yǒu èr wàn sì qiān rén 。

Ban trưởng thứ mười một về tháng mười một, là Bê-na-gia, người chi phái Eùp-ra-im, ở Phi-ra-thôn; trong ban người có hai vạn bốn ngàn người.

Các từ trong câu này