中文圣经

I CÔ-RINH 11:22

đã biết 0/23
22

nǐ men yào chī hē , nán dào méi yǒu jiā ma ? hái shì miǎo shì shén de jiào huì , jiào nà méi yǒu de xiū kuì ne ? wǒ xiàng nǐ men kě zěn me shuō ne ? kě yīn cǐ chēng zàn nǐ men ma ? wǒ bù chēng zàn !

Anh em há chẳng có nhà để ăn uống sao? Hay là anh em khinh bỉ Hội thánh của Đức Chúa Trời, muốn làm cho những kẻ không có gì phải hổ thẹn? Tôi nên nói chi với anh em? Có nên khen anh em không? Trong việc nầy tôi chẳng khen đâu.

Các từ trong câu này