中文圣经

I CÔ-RINH 11:5

đã biết 0/21
5

fán nǚ rén dǎo gào huò shì jiǎng dào , ruò bù méng zhe tóu , jiù xiū rǔ zì jǐ de tóu , yīn wèi zhè jiù rú tóng tì le tóu fa yí yàng 。

Nhưng phàm người đờn bà cầu nguyện hoặc giảng đạo mà không trùm đầu lại, thì làm nhục đầu mình: thật chẳng khác gì đã cạo đầu vậy.

Các từ trong câu này