中文圣经

I CÁC VUA 8:42

—
42

(他们听人论说你的大名和大能的手,并伸出来的膀臂)向这殿祷告,

( tā men tīng rén lùn shuō nǐ de dà míng hé dà néng de shǒu , bìng shēn chū lái de bǎng bì ) xiàng zhè diàn dǎo gào ,

(vì người ngoại bang sẽ nghe nói về danh lớn của Chúa, về cánh tay quyền năng giơ thẳng ra của Chúa), khi người đến cầu nguyện trong nhà này,

Các từ trong câu này