← Từ vựng
膀臂
bǎng bì
cánh tay; tay phải; người trợ lực
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
膀
shoulder, upper arm, wing
bộ thủ ⺼thành phần ⿰⺼旁
臂
arm
bộ thủ ⺼thành phần ⿱辟⺼
Xuất hiện trong 69 câu
XUẤT AI-CẬP 6:6XUẤT AI-CẬP 15:16DÂN SỐ 11:23PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 4:34PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 5:15PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:19PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 9:29PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 11:2PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 26:8PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 33:20PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 33:27I SA-MU-ÊN 2:31II SA-MU-ÊN 22:35I CÁC VUA 8:42II CÁC VUA 17:36II LỊCH SỬ 6:32GIÓP 22:9GIÓP 26:2GIÓP 31:22GIÓP 38:15GIÓP 40:9THI THIÊN 10:15THI THIÊN 18:34THI THIÊN 37:17THI THIÊN 44:3THI THIÊN 77:15THI THIÊN 89:10THI THIÊN 89:13THI THIÊN 89:21THI THIÊN 136:12CHÂM NGÔN 31:17Ê-SAI 9:20Ê-SAI 30:30Ê-SAI 33:2Ê-SAI 40:10Ê-SAI 40:11Ê-SAI 44:12Ê-SAI 48:14Ê-SAI 50:2Ê-SAI 51:5Ê-SAI 51:9Ê-SAI 53:1Ê-SAI 59:1Ê-SAI 59:16Ê-SAI 62:8Ê-SAI 63:5Ê-SAI 63:12GIÊ-RÊ-MI 17:5GIÊ-RÊ-MI 21:5GIÊ-RÊ-MI 27:5GIÊ-RÊ-MI 32:17GIÊ-RÊ-MI 32:21GIÊ-RÊ-MI 48:25Ê-XÊ-CHIÊN 4:7Ê-XÊ-CHIÊN 13:18Ê-XÊ-CHIÊN 13:20Ê-XÊ-CHIÊN 20:33Ê-XÊ-CHIÊN 20:34Ê-XÊ-CHIÊN 30:21Ê-XÊ-CHIÊN 30:22
…và 9 câu nữa