中文圣经

I SA-MU-ÊN 18:30

—
30

每逢非利士军长出来打仗,大卫比扫罗的臣仆做事精明,因此他的名被人尊重。

měi féng fēi lì shì jūn zhǎng chū lái dǎ zhàng , dà wèi bǐ sǎo luó de chén pú zuò shì jīng míng , yīn cǐ tā de míng bèi rén zūn zhòng 。

Mỗi lần các quan trưởng dân Phi-li-tin ra trận, thì Đa-vít may mắn hơn các tôi tớ của Sau-lơ; vì vậy danh người trở nên tôn trọng lắm.

Các từ trong câu này