I SA-MU-ÊN 2:5
đã biết 0/21
5
素来饱足的,反作用人求食; 饥饿的,再不饥饿。 不生育的,生了七个儿子; 多有儿女的,反倒衰微。
sù lái bǎo zú de , fǎn zuò yòng rén qiú shí ; jī è de , zài bù jī è 。 bù shēng yù de , shēng le qī gè ér zi ; duō yǒu ér nǚ de , fǎn dǎo shuāi wēi 。
Kẻ vốn no nê phải làm mướn đặng kiếm ăn, Và người xưa đói đã được no nê, Người đàn bà vốn son sẻ, sanh sản bảy lần, Còn người có nhiều con, ra yếu mỏn.