中文圣经

II LỊCH SỬ 2:6

đã biết 0/22
6

殿殿

tiān hé tiān shàng de tiān , shàng qiě bù zú tā jū zhù de , shuí néng wèi tā jiàn zào diàn yǔ ne ? wǒ shì shuí ? néng wèi tā jiàn zào diàn yǔ ma ? bú guò zài tā miàn qián shāo xiāng ér yǐ 。

Chớ thì ai có sức xây cất cho Chúa một cái đền; vì trời và đến đỗi trời của các từng trời còn chẳng chứa Ngài được thay! Vậy tôi là ai, mà cất được một cái đền cho Chúa? Cất nó chẳng qua là để xông hương tại trước mặt Ngài đó thôi.

Các từ trong câu này