中文圣经

II LỊCH SỬ 26:4

đã biết 0/19
4

西

wū xī yǎ xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , xiào fǎ tā fù yà mǎ xiè yí qiè suǒ xíng de ;

Người làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, y theo mọi điều A-ma-xia, cha người đã làm.

Các từ trong câu này