中文圣经

II LỊCH SỬ 28:10

đã biết 0/20
10

rú jīn nǐ men yòu yǒu yì qiáng bī yóu dà rén hé yē lù sā lěng rén zuò nǐ men de nú bì , nǐ men qǐ bù yě yǒu dé zuì yē hé huá — nǐ men shén de shì ma ?

Bây giờ, các ngươi lại toan bắt phục các người Giu-đa và người Giê-ru-sa-lem làm tôi trai tớ gái cho các ngươi sao! Còn về các ngươi, các ngươi há chẳng có phạm tội cùng Giê-hô-va Đức Chúa trời của các ngươi sao?

Các từ trong câu này