中文圣经

II LỊCH SỬ 31:20

đã biết 0/18
20

西

xī xī jiā zài yóu dà biàn dì zhè yàng bàn lǐ , xíng yē hé huá — tā shén yǎn zhōng kàn wèi shàn wèi zhèng wèi zhōng de shì 。

Trong khắp Giu-đa, Ê-xê-chia làm như vậy. Người làm những điều lành, ngay thẳng và chân thành, tại trước mặt Giê-hô-va Đức Chúa Trời của người.

Các từ trong câu này