中文圣经

II LỊCH SỬ 31:21

đã biết 0/21
21

殿

fán tā suǒ xíng de , wú lùn shì bàn shén diàn de shì , shì zūn lǜ fǎ shǒu jiè mìng , shì xún qiú tā de shén , dōu shì jìn xīn qù xíng , wú bù hēng tōng 。

Trong các việc người làm, hoặc quản lý sự phục dịch nơi đền của Đức Chúa Trời, hoặc theo luật pháp hay là điều răn đặng tìm kiếm Đức Chúa Trời của người, thì người hết lòng mà làm, và được hanh thông.

Các từ trong câu này