中文圣经

II LỊCH SỬ 6:28

đã biết 0/21
28

「 guó zhōng ruò yǒu jī huāng 、 wēn yì 、 hàn fēng 、 méi làn 、 huáng chóng 、 mǎ zhà , huò yǒu chóu dí fàn jìng , wéi kùn chéng yì , wú lùn zāo yù shén me zāi huò jí bìng ,

Nếu trong xứ có cơn đói kém, ôn dịch, đại hạn, ten sét, cào cào, hay là châu chấu; hoặc kẻ thù nghịch vây hãm các thành trong địa phận họ; bất k” có tai vạ gì, tật bịnh gì;

Các từ trong câu này