中文圣经

II CÔ-RINH 1:6

đã biết 0/19
6

wǒ men shòu huàn nàn ne , shì wèi jiào nǐ men dé ān wèi , dé zhěng jiù ; wǒ men dé ān wèi ne , yě shì wèi jiào nǐ men dé ān wèi ; zhè ān wèi néng jiào nǐ men rěn shòu wǒ men suǒ shòu de nà yàng kǔ chǔ 。

Như vậy, hoặc chúng tôi gặp hoạn nạn, ấy là cho anh em được yên ủi và được rỗi; hoặc chúng tôi được yên ủi, ấy là cho anh được em yên ủi, mà sự yên ủi đó được hiện ra bởi anh em chịu cách nhịn nhục những sự đau đớn mà chúng tôi cùng chịu.

Các từ trong câu này