中文圣经

II CÁC VUA 15:3

đã biết 0/19
3

yà sā lì yǎ xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , xiào fǎ tā fù qīn yà mǎ xiè yí qiè suǒ xíng de ;

Người làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va, cứ theo mọi điều của A-ma-xia, cha người đã làm.

Các từ trong câu này