中文圣经

II TÊ-SA-LÔ-NI-CA 3:11

đã biết 0/19
11

yīn wǒ men tīng shuō , zài nǐ men zhōng jiān yǒu rén bú àn guī jǔ ér xíng , shén me gōng dōu bú zuò , fǎn dǎo zhuān guǎn xián shì 。

Vả, chúng tôi nghe trong anh em có kẻ ăn ở bậy bạ, chẳng hề làm lụng, trở chăm những sự vô ích thôi.

Các từ trong câu này