中文圣经

II TI-MÔ-THÊ 2:9

—
9

我为这福音受苦难,甚至被捆绑,像犯人一样。然而 神的道却不被捆绑。

wǒ wèi zhè fú yīn shòu kǔ nàn , shèn zhì bèi kǔn bǎng , xiàng fàn rén yí yàng 。 rán ér shén de dào què bú bèi kǔn bǎng 。

vì Tin Lành đó mà ta chịu khổ, rất đỗi bị trói như người phạm tội; nhưng đạo của Đức Chúa Trời không hề bị trói đâu.

Các từ trong câu này