中文圣经

II TI-MÔ-THÊ 3:2

đã biết 0/19
2

yīn wèi nà shí , rén yào zhuān gù zì jǐ , tān ài qián cái , zì kuā , kuáng ào , bàng , wéi bèi fù mǔ , wàng ēn fù yì , xīn bú shèng jié ,

Vì người ta đều tư kỷ, tham tiền, khoe khoang, xấc xược, hay nói xấu, nghịch cha mẹ, bội bạc, không tin kính,

Các từ trong câu này