中文圣经

CÔNG VỤ 23:19

đã biết 0/20
19

:「?」

qiān fū cháng jiù lā zhe tā de shǒu , zǒu dào yì páng , sī xià wèn tā shuō :「 nǐ yǒu shén me shì gào sù wǒ ne ?」

Quản cơ nắm tay người trai trẻ, kéo xê ra, hỏi rằng: Ngươi có việc gì báo tin cùng ta?

Các từ trong câu này