← Từ vựng
千夫
qiān fū
vạn người; đông đảo; hàng ngàn
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
千
thousand; many, numerous; very
bộ thủ 十thành phần ⿱丿十
夫
man, husband; worker; those
bộ thủ 大thành phần ⿻一大
Xuất hiện trong 47 câu
XUẤT AI-CẬP 18:21XUẤT AI-CẬP 18:25DÂN SỐ 31:14DÂN SỐ 31:48DÂN SỐ 31:52DÂN SỐ 31:54PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 1:15I SA-MU-ÊN 8:12I SA-MU-ÊN 17:18I SA-MU-ÊN 18:13I SA-MU-ÊN 22:7II SA-MU-ÊN 18:1I LỊCH SỬ 12:20I LỊCH SỬ 13:1I LỊCH SỬ 15:25I LỊCH SỬ 26:26I LỊCH SỬ 27:1I LỊCH SỬ 28:1I LỊCH SỬ 29:6II LỊCH SỬ 1:2II LỊCH SỬ 17:14II LỊCH SỬ 17:15II LỊCH SỬ 25:5MÁC 6:21GIĂNG 18:12CÔNG VỤ 21:31CÔNG VỤ 21:32CÔNG VỤ 21:33CÔNG VỤ 21:34CÔNG VỤ 21:37CÔNG VỤ 21:40CÔNG VỤ 22:24CÔNG VỤ 22:26CÔNG VỤ 22:27CÔNG VỤ 22:28CÔNG VỤ 22:29CÔNG VỤ 22:30CÔNG VỤ 23:10CÔNG VỤ 23:15CÔNG VỤ 23:17CÔNG VỤ 23:18CÔNG VỤ 23:19CÔNG VỤ 23:22CÔNG VỤ 23:23CÔNG VỤ 23:25CÔNG VỤ 24:22CÔNG VỤ 25:23