中文圣经

ĐA-NIÊN 10:6

đã biết 0/20
6

tā shēn tǐ rú shuǐ cāng yù , miàn mào rú shǎn diàn , yǎn mù rú huǒ bǎ , shǒu hé jiǎo rú guāng míng de tóng , shuō huà de shēng yīn rú dà zhòng de shēng yīn 。

Mình người như bích ngọc; mặt người như chớp, và mắt như đuốc cháy; tay và chân như đồng đánh bóng, và tiếng nói như tiếng đám đông.

Các từ trong câu này