PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:10
đã biết 0/18
10
耶和华遇见他在旷野— 荒凉野兽吼叫之地, 就环绕他,看顾他, 保护他,如同保护眼中的瞳人。
yē hé huá yù jiàn tā zài kuàng yě — huāng liáng yě shòu hǒu jiào zhī dì , jiù huán rào tā , kàn gù tā , bǎo hù tā , rú tóng bǎo hù yǎn zhōng de tóng rén 。
Ngài tìm được người trong một nơi rừng-rú, Tại nơi vắng vẻ, giữa những tiếng hét la của đồng vắng. Ngài bao phủ người, săn sóc người, Gìn giữ người như con ngươi của mắt mình.