中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:11

—
11

又如鹰搅动巢窝, 在雏鹰以上两翅搧展, 接取雏鹰,背在两翼之上。

yòu rú yīng jiǎo dòng cháo wō , zài chú yīng yǐ shàng liǎng chì shān zhǎn , jiē qǔ chú yīng , bēi zài liǎng yì zhī shàng 。

Như phụng hoàng phấp phới giỡn ổ mình, Bay chung quanh con nhỏ mình, Sè cánh ra xớt nó, Và cõng nó trên chéo cánh mình thể nào,

Các từ trong câu này