中文圣经

Ê-XÊ-CHIÊN 18:2

đã biết 0/19
2

?」

「 nǐ men zài yǐ sè liè dì zěn me yòng zhè sú yǔ shuō 『 fù qīn chī le suān pú táo , ér zi de yá suān dǎo le 』 ne ?」

Các ngươi dùng câu tục ngữ nầy về đất Y-sơ-ra-ên, rằng: Cha ăn trái nho chua, mà con ghê răng, câu đó có nghĩa gì?

Các từ trong câu này