中文圣经

HA-BA-CÚC 2:1

đã biết 0/21
1

wǒ yào zhàn zài shǒu wàng suǒ , lì zài wàng lóu shàng guān kàn , kàn yē hé huá duì wǒ shuō shén me huà , wǒ kě yòng shén me huà xiàng tā sù yuān 。

Ta sẽ đứng nơi vọng canh, chôn chân nơi đồn lũy, rình xem Ngài bảo ta điều gì, và ta trả lời thế nào về sự đối nại của ta.

Các từ trong câu này