中文圣经

HA-BA-CÚC 2:1

—
1

我要站在守望所, 立在望楼上观看, 看耶和华对我说什么话, 我可用什么话向他诉冤 。

wǒ yào zhàn zài shǒu wàng suǒ , lì zài wàng lóu shàng guān kàn , kàn yē hé huá duì wǒ shuō shén me huà , wǒ kě yòng shén me huà xiàng tā sù yuān 。

Ta sẽ đứng nơi vọng canh, chôn chân nơi đồn lũy, rình xem Ngài bảo ta điều gì, và ta trả lời thế nào về sự đối nại của ta.

Các từ trong câu này