中文圣经

HA-BA-CÚC 2:3

—
3

因为这默示有一定的日期, 快要应验,并不虚谎。 虽然迟延,还要等候; 因为必然临到,不再迟延。

yīn wèi zhè mò shì yǒu yí dìng de rì qī , kuài yào yìng yàn , bìng bù xū huǎng 。 suī rán chí yán , hái yào děng hòu ; yīn wèi bì rán lín dào , bú zài chí yán 。

Vì sự hiện thấy còn phải ứng nghiệm trong kỳ nhất định, sau cùng nó sẽ kíp đến, không phỉnh dối đâu; nếu nó chậm trễ, ngươi hãy đợi; bởi nó chắc sẽ đến, không chậm trễ.

Các từ trong câu này