← Từ vựng
默示
mò shì
gợi ý; ám chỉ; được ngụ ý
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
默
silent; quiet, still; dark
bộ thủ 黑thành phần ⿰黑犬
示
altar; ceremony; to show, to demonstrate
bộ thủ 示thành phần ⿱二小
Xuất hiện trong 45 câu
I SA-MU-ÊN 3:1I SA-MU-ÊN 3:7I SA-MU-ÊN 3:15I SA-MU-ÊN 3:21II SA-MU-ÊN 7:17I LỊCH SỬ 17:15II LỊCH SỬ 9:29II LỊCH SỬ 26:5II LỊCH SỬ 32:32GIÓP 4:12Ê-SAI 1:1Ê-SAI 2:1Ê-SAI 13:1Ê-SAI 14:28Ê-SAI 15:1Ê-SAI 17:1Ê-SAI 19:1Ê-SAI 21:1Ê-SAI 21:2Ê-SAI 21:11Ê-SAI 21:13Ê-SAI 22:1Ê-SAI 22:14Ê-SAI 23:1Ê-SAI 28:7Ê-SAI 29:11Ê-SAI 30:6GIÊ-RÊ-MI 23:33GIÊ-RÊ-MI 23:34GIÊ-RÊ-MI 23:36GIÊ-RÊ-MI 23:38AI CA 2:14Ô-SÊ 12:10A-MỐT 1:1ÁP-ĐIA 1:1MI-CA 1:1NA-HÂM 1:1HA-BA-CÚC 1:1HA-BA-CÚC 2:2HA-BA-CÚC 2:3XA-CHA-RI 9:1XA-CHA-RI 12:1XA-CHA-RI 12:2MA-LA-CHI 1:1II TI-MÔ-THÊ 3:16