中文圣经

HA-BA-CÚC 3:6

—
6

他站立,量了大地 , 观看,赶散万民。 永久的山崩裂; 长存的岭塌陷; 他的作为与古时一样。

tā zhàn lì , liáng le dà dì , guān kàn , gǎn sàn wàn mín 。 yǒng jiǔ de shān bēng liè ; cháng cún de lǐng tā xiàn ; tā de zuò wéi yǔ gǔ shí yí yàng 。

Ngài đứng và đo đất; Ngài nhìn xem, làm tan tác các dân tộc; Các núi hằng còn đều tan nát, Các đồi đời đời đều quì xuống: Các đường lối Ngài giống như thuở xưa.

Các từ trong câu này