中文圣经

HA-BA-CÚC 3:6

đã biết 0/20
6

tā zhàn lì , liáng le dà dì , guān kàn , gǎn sàn wàn mín 。 yǒng jiǔ de shān bēng liè ; cháng cún de lǐng tā xiàn ; tā de zuò wéi yǔ gǔ shí yí yàng 。

Ngài đứng và đo đất; Ngài nhìn xem, làm tan tác các dân tộc; Các núi hằng còn đều tan nát, Các đồi đời đời đều quì xuống: Các đường lối Ngài giống như thuở xưa.

Các từ trong câu này