中文圣经

Ê-SAI 12:2

—
2

看哪! 神是我的拯救; 我要倚靠他,并不惧怕。 因为主耶和华是我的力量, 是我的诗歌, 他也成了我的拯救。

kàn nǎ ! shén shì wǒ de zhěng jiù ; wǒ yào yǐ kào tā , bìng bú jù pà 。 yīn wèi zhǔ yē hé huá shì wǒ de lì liang , shì wǒ de shī gē , tā yě chéng le wǒ de zhěng jiù 。

Nầy, Đức Chúa Trời là sự cứu rỗi tôi; tôi sẽ tin cậy và không sợ hãi. Vì Đức Giê-hô-va, chính Đức Giê-hô-va, là sức mạnh của tôi, lời ca tụng của tôi; Ngài đã nên sự cứu rỗi tôi.

Các từ trong câu này