中文圣经

Ê-SAI 21:3

đã biết 0/19
3

suǒ yǐ , wǒ mǎn yāo téng tòng ; tòng kǔ jiāng wǒ zhuā zhù , hǎo xiàng chǎn nán de fù rén yí yàng 。 wǒ téng tòng shèn zhì bù néng tīng ; wǒ jīng huáng shèn zhì bù néng kàn 。

Vậy nên lưng ta đau lắm, quặn thắt như đàn bà đang sanh đẻ; sự đau đớn mà ta chịu, làm cho ta không nghe, sự kinh hãi làm cho ta không thấy!

Các từ trong câu này