中文圣经

Ê-SAI 42:11

đã biết 0/21
11

西

kuàng yě hé qí zhōng de chéng yì , bìng jī dá rén jū zhù de cūn zhuāng dōu dāng yáng shēng ; xī lā de jū mín dāng huān hū , zài shān dǐng shàng nà hǎn 。

Đồng vắng cùng các thành nó hãy cất tiếng lên; các làng Kê-đa ở cũng vậy; dân cư Sê-la hãy hát, hãy kêu lên từ trên chót núi!

Các từ trong câu này