← Từ vựng
山顶
shān dǐng
HSK 7
đỉnh núi; đỉnh
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
山
mountain, hill, peak
bộ thủ 山thành phần ⿶凵丨
顶
top, summit, peak; to carry on the head
bộ thủ 页thành phần ⿰丁页
Xuất hiện trong 33 câu
SÁNG THẾ 8:5XUẤT AI-CẬP 17:9XUẤT AI-CẬP 17:10XUẤT AI-CẬP 24:17XUẤT AI-CẬP 34:2DÂN SỐ 20:28DÂN SỐ 21:20DÂN SỐ 23:14DÂN SỐ 23:28PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 3:27PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 34:1GIÔ-SUÊ 15:8GIÔ-SUÊ 15:9QUAN ÁN 9:7QUAN ÁN 9:25QUAN ÁN 9:36QUAN ÁN 16:3I SA-MU-ÊN 26:13II SA-MU-ÊN 2:25II SA-MU-ÊN 15:32II SA-MU-ÊN 16:1II CÁC VUA 1:9THI THIÊN 72:16Ê-SAI 17:9Ê-SAI 30:17Ê-SAI 42:11GIÊ-RÊ-MI 49:16Ê-XÊ-CHIÊN 6:13Ê-XÊ-CHIÊN 32:6Ê-XÊ-CHIÊN 43:12Ô-SÊ 4:13GIÔ-ÊN 2:5A-MỐT 1:2