GIÊ-RÊ-MI 46:22
đã biết 0/19
22
其中的声音好像蛇行一样。 敌人要成队而来,如砍伐树木的手拿斧子攻击他。
qí zhōng de shēng yīn hǎo xiàng shé xíng yí yàng 。 dí rén yào chéng duì ér lái , rú kǎn fá shù mù de shǒu ná fǔ zǐ gōng jī tā 。
Tiếng nó như rắn đi; vì quân nghịch nó kéo tới mạnh lắm, cầm búa rìu đến trên nó, như thể thợ rừng.